學華語Kaori Dict

大俠

giản thể: 大侠

xiá

ㄉㄚˋ ㄒㄧㄚˊ

ĐẠI HIỆP

  1. 1.hiệp sĩ
  2. 2.kiếm sĩ
  3. 3.chiến binh cao quý
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.anh hùng nghĩa hiệp

例句Câu ví dụ

  • 1

    與此同時江琴分散了江楓的哥哥燕大俠的注意力。

    yǔcǐ-tóngshí jiāng qín fēnsàn le jiāng fēng dīgē gē Yān dàxiá de zhùyìlì。

    Trong lúc đó, Giang Cầm đã làm phân tâm Giang Phong's anh trai là Viên Đại hiệp.

  • 2

    燕大俠發現自己被騙了他飛到了江楓的旁邊,他抱走江楓的兒子。燕大俠誓言報復,他把男孩給了一個香料商人。

    Yān dàxiá fāxiàn zìjǐ bèi piàn le tā fēi dàoliǎo jiāng fēng de pángbiān, tā bào zǒu jiāng fēng de érzi。 Yān dàxiá shìyán bàofù, tā bǎ nánhái gěi le yīge xiāngliào shāngrén。

    Yan Daxia phát hiện ra mình bị lừa, liền bay đến bên cạnh Jiang Feng, ông ôm lấy con trai của Jiang Feng rồi rời đi. Yan Daxia thề sẽ trả thù, ông đưa đứa trẻ cho một thương nhân làm hương liệu.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大俠 nghĩa là gì? · Kaori Dict