學華語Kaori Dict

大吃

chī

ㄉㄚˋ ㄔ

ĐẠI CẬT

  1. 1.ăn ngấu nghiến
  2. 2.ăn uống thỏa thuê

例句Câu ví dụ

  • 1

    我看到成績後,頓時大吃一驚。

    wǒ kàndào chéngjì hòu, dùnshí dàchīyījīng。

    Tôi vừa xem xong điểm số, lập tức kinh ngạc

  • 2

    老人一看到這桃子,大吃一驚,說道:「這確實是我見過的最大的桃子!你是在哪裡買的?」

    lǎorén yī kàndào zhè táozi, dàchīyījīng, shuōdao: 「 zhè quèshí shì wǒ jiàn guò de zuì dà de táozi! nǐ shì zài nǎlǐ mǎi de? 」

    Khi thấy quả đào, người già kinh ngạc nói: 'Đây quả là quả đào to nhất mà tôi từng thấy! Bạn mua ở đâu?'

  • 3

    我大吃了一頓比薩。

    wǒ dàchī le yī dùn Bǐsà。

    Tôi đã ăn rất nhiều pizza

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CẬT (吃) – ăn: Cái miệng (口 khẩu) của kẻ ăn xin (乞 khất) — đói quá nên vồ lấy mà ĂN, chất vấn cái bụng CẬT lực.
  • ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大吃 nghĩa là gì? · Kaori Dict