例句Câu ví dụ
- 1
貧僧自東土大唐而來,欲往西天拜佛求經。
pínsēng zì Dōngtǔ DàTáng ér lái, yù wǎng Xītiān bàiFó qiú jīng。
Người tu hành từ đất nước Đông Tấn Đại Đường đến đây, muốn đi Tây Thiên lễ Phật cầu kinh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.
