學華語Kaori Dict

大嘴巴

zuǐba

ㄉㄚˋ ㄗㄨㄟˇ ㄅㄚ˙

ĐẠI CHUỶ BA

  1. 1.kẻ nhiều chuyện
  2. 2.người ba hoa

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆是一個大嘴巴。

    Tāngmǔ shì yīge dàzuǐba。

    Tom nói nhiều quá

  • 2

    戴維朝安妮眨了眨眼,然後俯身越過桌子,從朵拉的手指間奪過她剛剛輕輕咬了一小口的蛋糕,張大嘴巴,把整塊蛋糕塞了進去。

    Dàiwéi cháo Ānnī zhǎ le zhǎyǎn, ránhòu fǔshēn yuèguò zhuōzi, cóng duǒ lā de shǒuzhǐ jiān duó guò tā gānggang qīngqīng yǎo le yī xiǎo kǒu de dàngāo, zhāng dàzuǐba, bǎ zhěng kuài dàngāo sāi le jìnqù。

    Đại Vi hướng về An妮 nháy mắt, rồi cúi người qua bàn, cướp lấy chiếc bánh mà Đô la vừa cắn một miếng nhỏ, mở to miệng và nhét cả miếng bánh vào

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.
  • BA (巴) – bám/mong: Con rắn (巳) há miệng dán bụng vào vách đá — BÁM chặt, mong ngóng, xứ BA Thục, cái đuôi 'ba' (尾巴).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大嘴巴 nghĩa là gì? · Kaori Dict