學華語Kaori Dict

大都市

shì

ㄉㄚˋ ㄉㄨ ㄕˋ

ĐẠI ĐÔ THỊ

  1. 1.đô thị lớn
  2. 2.thành phố lớn
  3. 3.siêu đô thị

例句Câu ví dụ

  • 1

    那個人想住在大都市裡。

    nàgèrén xiǎng zhù zài dàdūshì lǐ。

    Người đó muốn ở trong một thành phố lớn

  • 2

    你馬上就會習慣大都市的生活的吧。

    nǐ mǎshàng jiù huì xíguàn dàdūshì de shēnghuó de ba。

    Anh ấy sẽ sớm quen với cuộc sống ở thành phố lớn.

  • 3

    日本是由大都市的勤勉上班族支撐的經濟體。

    Rìběn shì yóu dàdūshì de qínmiǎn shàngbānzú zhīchēng de jīngjìtǐ。

    Nền kinh tế Nhật Bản được duy trì bởi những người làm việc chăm chỉ ở các thành phố lớn.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.
  • THỊ (市) – chợ, thành phố: Cột cờ (亠) treo tấm vải (巾 cân) báo phiên chợ họp — kẻ CHỢ người quê, đô THỊ sầm uất.
  • ĐÔ (都) – đều; thủ đô: Mọi người (者 giả) TẤT CẢ kéo về thành ấp (阝) — nơi ai cũng đến chính là thủ ĐÔ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大都市 nghĩa là gì? · Kaori Dict