大雪
Dàxuě
[ㄉㄚˋ ㄒㄩㄝˇ]
ĐẠI TUYẾT
- 1.Đại Tuyết, tiết khí thứ 21 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 7-21 tháng 12

例句Câu ví dụ
- 1
昨天晚上下大雪了。
zuótiān wǎnshang xià Dàxuě le。
Đêm qua đã tuyết lớn
- 2
明天會下一場大雪。
míngtiān huì xià yī chǎng Dàxuě。
Ngày mai sẽ có một cơn tuyết lớn
- 3
在這兒冬天下大雪。
zài zhèr dōngtiān xià Dàxuě。
Ở đây mùa đông thường có tuyết lớn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.