學華語Kaori Dict

天主

Tiānzhǔ

ㄊㄧㄢ ㄓㄨˇ

THIÊN CHỦ

  1. 1.Chúa (trong Công giáo)
  2. 2.viết tắt của 天主教[Tian1 zhu3 jiao4], Công giáo

例句Câu ví dụ

  • 1

    “天主是我們的救援。”,牧師說。

    “ Tiānzhǔ shì wǒmen de jiùyuán。 ”, mùshī shuō。

    'Thượng đế là sự cứu rỗi của chúng ta,' mục sư nói

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CHỦ (主) – chủ: Ngọn lửa nhỏ (丶 chủ) cháy trên cây đèn vững như vua (王 vương) — người giữ lửa trong nhà là CHỦ nhà.
  • THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

天主 nghĩa là gì? · Kaori Dict