學華語Kaori Dict

天亮

tiānliàng

ㄊㄧㄢ ㄌㄧㄤˋ

THIÊN LƯỢNG

TOCFL 5
  1. 1.trời sáng (lúc rạng đông)

例句Câu ví dụ

  • 1

    天亮了。

    tiānliàng le。

    Ngày đã sáng

  • 2

    湯姆天亮前就到這了。

    Tāngmǔ tiānliàng qián jiù dào zhè le。

    Tom đến nơi trước bình minh

  • 3

    我們已經沒有任何能用的照明工具了,夜里伸手不見五指的,我們只能待在原地等待天亮。

    wǒmen yǐjīng méiyǒu rènhé néng yòng de zhàomíng gōngjù le, yèli shēnshǒubùjiànwǔzhǐ de, wǒmen zhǐnéng dāi zài yuándì děngdài tiānliàng。

    Chúng ta đã không còn bất kỳ công cụ chiếu sáng nào có thể sử dụng, đêm tối đến mức không thể nhìn thấy tay, chúng ta chỉ có thể ở lại nơi đó chờ đến sáng.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LƯỢNG (亮) – sáng: Trên nóc nhà cao (亠), cái miệng (口) reo dưới khăn trùm (冖) vừa kéo khỏi cây đèn trên ghế (几) — SÁNG bừng, minh LƯỢNG.
  • THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

天亮 nghĩa là gì? · Kaori Dict