例句Câu ví dụ
- 1
阿爾卑斯山形成南北歐兩地之間的天塹。
āěrbēisī Shānxíng chéng nánběi Ōu liǎng de zhījiān de tiānqiàn。
Dãy núi Alps tạo thành một chướng ngại vật giữa châu Âu phương Bắc và phương Nam.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 天THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.
