學華語Kaori Dict

天意

tiān

ㄊㄧㄢ ㄧˋ

THIÊN Ý

TOCFL 7
  1. 1.ý trời
  2. 2.ý muốn của trời

例句Câu ví dụ

  • 1

    名與號雖然發音不同,但本質相同,兩者都是用以傳達天意的鳴號。

    míng yǔ hào suīrán fāyīn bùtóng, dàn běnzhì xiāngtóng, liǎngzhě dōu shì yòngyǐ chuándá tiānyì de mínghào。

    Tên và hiệu tuy phát âm khác nhau, nhưng bản chất giống nhau, cả hai đều là tín hiệu truyền đạt ý trời

  • 2

    今事不成,乃天意也!

    jīn shì bùchéng, nǎi tiānyì yě!

    Ngày nay việc này không thành, đó là ý trời

  • 3

    俗話說:人定勝天;可俗話又說:天意難違!

    súhuàshuō: réndìngshèngtiān; kě súhuà yòu shuō: tiānyì nán wéi!

    Ngạn ngữ nói: Người định thắng thiên; nhưng ngạn ngữ lại nói: Thiên ý khó tránh!

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.
  • Ý (意) – ý nghĩ: Âm thanh (音 âm) rơi vào trái tim (心 tâm) — tiếng lòng vang lên thành Ý nghĩ, ý định.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

天意 nghĩa là gì? · Kaori Dict