天道
[ㄊㄧㄢ ㄉㄠˋ]
THIÊN ĐẠO
- 1.thiên luật
- 2.luật tự nhiên
- 3.thời tiết (phương ngữ)

例句Câu ví dụ
- 1
順應天道必可勝利而長存,違逆天理將失敗而遭滅亡。
shùnyìng tiāndào bì kě shènglì ér chángcún, wéinì tiānlǐ jiāng shībài ér zāo mièwáng。
Tuân thủ thiên đạo thì chắc chắn sẽ chiến thắng và tồn tại lâu dài, vi phạm thiên lý sẽ thất bại và bị diệt vong.
- 2
聖人將自己隱藏於天道之中,所以沒有什麼東西能傷害他。
shèngrén jiāng zìjǐ yǐncáng yú tiāndào zhīzhōng, suǒyǐ méiyǒushénme dōngxi néng shānghài tā。
Nhân vật thánh giấu mình trong thiên đạo, vì vậy không có gì có thể làm tổn thương được anh.
- 3
天道有真假之分,真的本就自然與天相應;假的雖是人為添加的巧思,看起來也與真的毫無二致。
tiāndào yǒu zhēnjiǎ zhī fēn, zhēnde běnjiù zìrán yǔ tiān xiāngyìng; jiǎde suīshì rénwéi tiānjiā de qiǎosī, kànqǐlai yě yǔ zhēnde háowúèrzhì。
Trời có thật và giả, thật vốn tự nhiên hòa hợp với trời; giả dù là ý tưởng tinh xảo do con người thêm vào, nhìn cũng không khác gì thật.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 天THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.
- 道ĐẠO (道) – con đường, đạo lý: Cái đầu (首 thủ) suy nghĩ dẫn đôi chân trên đường (辶 sước) — đi bằng đầu óc mới thành ĐẠO, con ĐƯỜNG lớn.