- 1.thất tình
- 2.chia tay (trong mối quan hệ lãng mạn)
- 3.cảm thấy bị phụ bạc

例句Câu ví dụ
- 1
喬治失戀了。
Qiáozhì shīliàn le。
George đã chia tay
- 2
她剪了頭發是因為她喜歡短發,不是因為她失戀了。
tā jiǎn le tóufa shì yīnwèi tā xǐhuan duǎnfà, bùshì yīnwèi tā shīliàn le。
Cô ấy cắt tóc vì cô ấy thích tóc ngắn, chứ không phải vì cô ấy chia tay