失散
shīsàn
[ㄕ ㄙㄢˋ]
THẤT TÁN

例句Câu ví dụ
- 1
我差點在人群中和你失散了。
wǒ chàdiǎn zài rénqún zhōnghé nǐ shīsàn le。
Tôi gần như lạc mất anh trong đám đông.
[ㄕ ㄙㄢˋ]
THẤT TÁN

我差點在人群中和你失散了。
wǒ chàdiǎn zài rénqún zhōnghé nǐ shīsàn le。
Tôi gần như lạc mất anh trong đám đông.