學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
失風
失風
giản thể:
失风
shī
fēng
[ㄕ ㄈㄥ]
THẤT PHONG
1.
rắc rối
2.
hư hại
3.
thất bại
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
có gì đó sai
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
風
fēng
gió
消失
xiāoshī
biến mất; phai nhạt
風景
fēngjǐng
phong cảnh; cảnh quan
失去
shīqù
mất
一路順風
yīlùshùnfēng
chúc lên đường bình an (thành ngữ)
風險
fēngxiǎn
rủi ro; mối nguy
失敗
shībài
bị đánh bại
颱風
táifēng
bão
逐字解
Từng chữ trong từ
失
thất
mất
風
phong
gió
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
侍奉
shìfèng
hầu hạ
世風
shìfēng
đạo đức xã hội
事奉
shìfèng
phục vụ
適逢
shìféng
vừa hay trùng hợp với
食俸
shífèng
lương của quan chức công
石峰
Shífēng
xem 石峰區|石峰区[Shi2 feng1 Qu1]
記憶技巧
Mẹo nhớ
風
PHONG (風) – gió: Dưới cánh buồm (几) có con sâu (虫) bay lượn — người xưa tin GIÓ sinh ra côn trùng, PHONG thổi muôn nơi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
失风 nghĩa là gì? · Kaori Dict