學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
頭昏眼暈
頭昏眼暈
giản thể:
头昏眼晕
tóu
hūn
yǎn
yūn
[ㄊㄡˊ ㄏㄨㄣ ㄧㄢˇ ㄩㄣ]
ĐẦU HÔN NHÃN VỰNG
1.
đầu óc quay cuồng và mờ mắt
2.
choáng váng
3.
ngất xỉu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
頭
tóu
đầu
眼睛
yǎnjing
mắt
眼
yǎn
mắt
頭髮
tóufa
tóc (trên đầu)
點頭
diǎntóu
gật đầu
石頭
shítou
đá
眼前
yǎnqián
trước mắt
木頭
mùtou
chậm chạp
逐字解
Từng chữ trong từ
頭
đầu
đầu
昏
hôn
tối, lúc hoàng hôn, lúc chiều tối, tối tăm
眼
nhãn, nhản, nhặn, nhẫn, nhởn
mắt
暈
vựng, vừng
vầng sáng mặt trời
記憶技巧
Mẹo nhớ
頭
ĐẦU (頭) – đầu: Cái mâm đậu (豆) đội trên trang đầu (頁) người — cái ĐẦU đội mâm, dẫn ĐẦU đoàn rước.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
头昏眼晕 nghĩa là gì? · Kaori Dict