例句Câu ví dụ
- 1
1、3、5都是奇數。
1、 3、 5 dōu shì jīshù。
1, 3, 5 đều là số lẻ
- 2
偶數乘以奇數是偶數,奇數乘以奇數是奇數。
ǒushù chéngyǐ jīshù shì ǒushù, jīshù chéngyǐ jīshù shì jīshù。
Số chẵn nhân với số lẻ là số chẵn, số lẻ nhân với số lẻ là số lẻ
1、3、5都是奇數。
1、 3、 5 dōu shì jīshù。
1, 3, 5 đều là số lẻ
偶數乘以奇數是偶數,奇數乘以奇數是奇數。
ǒushù chéngyǐ jīshù shì ǒushù, jīshù chéngyǐ jīshù shì jīshù。
Số chẵn nhân với số lẻ là số chẵn, số lẻ nhân với số lẻ là số lẻ