奉公守法
fènggōngshǒufǎ
[ㄈㄥˋ ㄍㄨㄥ ㄕㄡˇ ㄈㄚˇ]
PHỤNG CÔNG THỦ PHÁP
- 1.thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.