好感
hǎogǎn
[ㄏㄠˇ ㄍㄢˇ]
HẢO CẢM
HSK 7-9TOCFL 5N
- 1.ấn tượng tốt
- 2.cảm giác thiện cảm

例句Câu ví dụ
- 1
我覺得她對我有好感。
wǒ juéde tā duì wǒ yǒu hǎogǎn。
Tôi cảm thấy cô ấy có thiện cảm với tôi
- 2
她對亞洲男性有好感。
tā duì Yàzhōu nánxìng yǒu hǎogǎn。
Cô ấy có thiện cảm với đàn ông châu Á
- 3
我對那些所謂有個性的人沒甚麼好感。
wǒ duì nàxiē suǒwèi yǒu gèxìng de rén méi shén má hǎogǎn。
Tôi không mấy ấn tượng với những người所谓的 có cá tính
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 好HẢO (好) – tốt: Người mẹ (女 nữ) ôm đứa con (子 tử) vào lòng — còn gì TỐT đẹp hơn cảnh ấy.