好象
hǎoxiàng
[ㄏㄠˇ ㄒㄧㄤˋ]
HẢO TƯỢNG
- 1.dường như; giống như (biến thể của 好像[hao3 xiang4])

例句Câu ví dụ
- 1
好象是認識。
hǎoxiàng shì rènshi。
Giống như đã quen biết
- 2
好象火車晚點了。
hǎoxiàng huǒchē wǎndiǎn le。
Bằng vẻ ngoài của mình, tôi cảm thấy tàu đã trễ
- 3
中國人盡管知道我會講普通話還知道我不是英國人,好象還是不得不跟我說英語。
Zhōngguórén jǐnguǎn zhīdào wǒ huì jiǎng pǔtōnghuà hái zhīdào wǒ bùshì Yīngguórén, hǎoxiàng háishi bùdébù gēn wǒ shuō Yīngyǔ。
Người Trung Quốc dù biết tôi nói tiếng phổ thông và biết tôi không phải người Anh, dường như vẫn phải nói với tôi bằng tiếng Anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 好HẢO (好) – tốt: Người mẹ (女 nữ) ôm đứa con (子 tử) vào lòng — còn gì TỐT đẹp hơn cảnh ấy.