- 1.cải thiện
- 2.chuyển biến tốt hơn
- 3.sự cải thiện

例句Câu ví dụ
- 1
他的病好轉了。
tā de bìng hǎo zhuǎn le
Bệnh của ông ấy đã đỡ hơn
- 2
他的病情好轉了。
tā de bìng qíng hǎo zhuǎn le
Tình trạng sức khỏe của anh ấy đã tốt hơn
- 3
我父親逐漸好轉了。
wǒ fùqīn zhújiàn hǎozhuǎn le。
Bố tôi dần dần khỏe hơn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 好HẢO (好) – tốt: Người mẹ (女 nữ) ôm đứa con (子 tử) vào lòng — còn gì TỐT đẹp hơn cảnh ấy.