學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
如鳥獸散
如鳥獸散
giản thể:
如鸟兽散
rú
niǎo
shòu
sàn
[ㄖㄨˊ ㄋㄧㄠˇ ㄕㄡˋ ㄙㄢˋ]
NHƯ ĐIỂU THÚ TÁN
1.
nghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ)
2.
nghĩa bóng: chạy trốn tứ tán
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
如果
rúguǒ
nếu
例如
lìrú
ví dụ; chẳng hạn; như là
鳥
niǎo
chim
如何
rúhé
như thế nào
比如說
bǐrúshuō
ví dụ
不如
bùrú
không bằng; không tốt bằng; kém hơn
散步
sànbù
đi dạo; đi bộ
假如
jiǎrú
nếu
逐字解
Từng chữ trong từ
如
như
như
鳥
điểu
chim
獸
thú
con vật, sinh vật
散
tán, tản
rải rác, tan vỡ, giải thể
記憶技巧
Mẹo nhớ
如
NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
如鳥獸散 nghĩa là gì? · Kaori Dict