妄
wàng
[ㄨㄤˋ]
VỌNG

例句Câu ví dụ
- 1
你不可以妄下結論。
nǐ bùkěyǐ wàng xià jiélùn。
Cô ấy không thể kết luận vội
- 2
李嚴因軍糧不濟,怕丞相見罪,故發書取回,卻又妄奏天子,遮飾己過。
Lǐ yán yīn jūnliáng bùjì, pà chéngxiàng jiàn zuì, gù fā shū qǔhuí, què yòu wàng zòu tiānzǐ, zhē shì jǐ guò。
Lý Nghi vì lương thực quân đội không đủ, sợ Tể tướng trách mắng, nên gửi thư lấy lại, lại còn vọng ngữ thiên tử, che giấu lỗi lầm của mình
- 3
言談最大的罪惡,莫大於誣陷妄語. 行事最大的罪惡,莫大於刻薄寡恩.
yántán zuì dà de zuìè , mòdà yú wūxiàn wàngyǔ . xíngshì zuì dà de zuìè , mòdà yú kèbóguǎēn .
Điều tội lỗi lớn nhất trong lời nói là nói xấu người khác; điều tội lỗi lớn nhất trong hành vi là khắc薄 và thiếu lòng biết ơn.