例句Câu ví dụ
- 1
嫌犯在逃亡途中被捕,綁架案終於告破。
xiánfàn zàitáo wáng túzhōng bèibǔ, bǎngjià àn zhōngyú gào pò。
Người phạm tội bị bắt khi đang trốn chạy, vụ cướp bắt cóc cuối cùng được phá.
嫌犯在逃亡途中被捕,綁架案終於告破。
xiánfàn zàitáo wáng túzhōng bèibǔ, bǎngjià àn zhōngyú gào pò。
Người phạm tội bị bắt khi đang trốn chạy, vụ cướp bắt cóc cuối cùng được phá.