例句Câu ví dụ
- 1
嫌疑犯目前性別不明。
xiányífàn mùqián xìngbié bùmíng。
Người nghi phạm hiện tại chưa xác định được giới tính.
- 2
那嫌疑犯對偵察官撒了個謊。
nà xiányífàn duì zhēnchá guān sā le gě huǎng。
Người nghi phạm đã nói dối với người điều tra
嫌疑犯目前性別不明。
xiányífàn mùqián xìngbié bùmíng。
Người nghi phạm hiện tại chưa xác định được giới tính.
那嫌疑犯對偵察官撒了個謊。
nà xiányífàn duì zhēnchá guān sā le gě huǎng。
Người nghi phạm đã nói dối với người điều tra