字源
zìyuán
[ㄗˋ ㄩㄢˊ]
TỰ NGUYÊN
- 1.từ nguyên (của một từ không phải tiếng Trung)
- 2.nguồn gốc của một chữ

例句Câu ví dụ
- 1
那個字源於希臘。
nàge zìyuán yú Xīlà。
Từ đó bắt nguồn từ Hy Lạp.
- 2
許多英文單字源自於拉丁文。
xǔduō Yīngwén dānzì yuánzì yú Lādīngwén。
Nhiều từ tiếng Anh bắt nguồn từ tiếng Latin
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 字TỰ (字) – chữ: Đứa trẻ (子) ngồi học dưới mái nhà (宀), nắn nót từng con CHỮ.