例句Câu ví dụ
- 1
他領養了一個孤兒。
tā lǐng yǎng le yī ge gū ér
Ông nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi
- 2
十歲時他就成了孤兒。
shí suìshí tā jiù chéngle gūér。
Ở tuổi mười, anh ấy đã trở thành trẻ mồ côi
- 3
他們收養了那個孤兒。
tāmen shōuyǎng le nàge gūér。
Họ đã nhận nuôi đứa trẻ mồ côi.
他領養了一個孤兒。
tā lǐng yǎng le yī ge gū ér
Ông nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi
十歲時他就成了孤兒。
shí suìshí tā jiù chéngle gūér。
Ở tuổi mười, anh ấy đã trở thành trẻ mồ côi
他們收養了那個孤兒。
tāmen shōuyǎng le nàge gūér。
Họ đã nhận nuôi đứa trẻ mồ côi.