- 1.việc học
- 2.tình hình học tập

例句Câu ví dụ
- 1
專注學業。
zhuānzhù xuéyè。
Chú ý học tập
- 2
你的學業怎麼樣了?
nǐ de xuéyè zěnmeyàng le ?
Công học của anh thế nào rồi?
- 3
我的表兄弟太過沉浸於學業,以致於他的朋友們喚他作書蟲。
wǒ de biǎoxiōngdì tàiguò chénjìn yú xuéyè, yǐzhìyú tā de péngyou men huàn tā zuò shūchóng。
Anh em họ của tôi quá đắm chìm vào học hành đến nỗi bạn bè gọi anh ấy là người mê sách
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 學HỌC (學) – học: Đứa trẻ (子 tử) ngồi dưới mái (冖), hai bàn tay bên trên trao xuống con chữ — cảnh HỌC hành muôn đời.
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.