- 1.tàu vũ trụ

例句Câu ví dụ
- 1
謠傳一架宇宙飛船在上海附近被見到了。
yáochuán yī jià yǔzhòufēichuán zài Shànghǎi fùjìn bèi jiàndào le。
Có lời đồn cho rằng một chiếc tàu vũ trụ đã được nhìn thấy gần Shanghai
- 2
聯盟號宇宙飛船於美國東部時間晚上9點53分脫離國際空間站,攜帶3人返回地球。
LiánméngHào yǔzhòufēichuán yú Měiguó DōngbùShíjiān wǎnshang 9 diǎn 5 3 fēn tuōlí GuójìKōngjiānzhàn, xiédài 3 rén fǎnhuí dìqiú。
Máy bay vũ trụ Soyuz tách khỏi Trạm Không gian Quốc tế lúc 21 giờ 53 phút theo giờ EST, chở ba người trở về Trái Đất