例句Câu ví dụ
- 1
我們必鬚遵紀守法。
wǒmen bìxū zūn Jǐ shǒufǎ。
Chúng ta phải tuân thủ pháp luật
- 2
年輕人必鬚遵紀守法。
niánqīngrén bìxū zūn Jǐ shǒufǎ。
Người trẻ phải tuân thủ pháp luật.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
