例句Câu ví dụ
- 1
這位師傅的手法很好。
zhè wèi shī fu de shǒu fǎ hěn hǎo
Kỹ thuật của thợ này rất tốt
- 2
這種幾近失傳的手法。
zhèzhǒng jījìn shīchuán de shǒufǎ。
Loại kỹ thuật này gần như đã thất truyền
- 3
在一篇同樣專門探討當代藝術寓意手法的文章中,巴克洛討論了六位女性藝術家。
zài yī piān tóngyàng zhuānmén tàntǎo dāngdài yìshù yùyì shǒufǎ de wénzhāng zhōng, Bā kè Luò tǎolùn le liù wèi nǚxìng yìshùjiā。
Trong một bài viết cũng chuyên sâu về các phương pháp ý nghĩa trong nghệ thuật đương đại, Baklo đã thảo luận về sáu nghệ sĩ nữ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 手THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
