學華語Kaori Dict

手法

shǒu

ㄕㄡˇ ㄈㄚˇ

THỦ PHÁP

HSK 5TOCFL 6N
  1. 1.kỹ thuật
  2. 2.mánh khóe
  3. 3.kỹ năng

例句Câu ví dụ

  • 1

    這位師傅的手法很好。

    zhè wèi shī fu de shǒu fǎ hěn hǎo

    Kỹ thuật của thợ này rất tốt

  • 2

    這種幾近失傳的手法。

    zhèzhǒng jījìn shīchuán de shǒufǎ。

    Loại kỹ thuật này gần như đã thất truyền

  • 3

    在一篇同樣專門探討當代藝術寓意手法的文章中,巴克洛討論了六位女性藝術家。

    zài yī piān tóngyàng zhuānmén tàntǎo dāngdài yìshù yùyì shǒufǎ de wénzhāng zhōng, Bā kè Luò tǎolùn le liù wèi nǚxìng yìshùjiā。

    Trong một bài viết cũng chuyên sâu về các phương pháp ý nghĩa trong nghệ thuật đương đại, Baklo đã thảo luận về sáu nghệ sĩ nữ.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.
  • PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

手法 nghĩa là gì? · Kaori Dict