學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
守職
守職
giản thể:
守职
shǒu
zhí
[ㄕㄡˇ ㄓˊ]
THỦ CHỨC
1.
tuân thủ nhiệm vụ một cách vững vàng
2.
tận tụy với công việc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
職業
zhíyè
nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc
保守
bǎoshǒu
bảo thủ
職工
zhígōng
nhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân
遵守
zūnshǒu
tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)
職務
zhíwù
chức vụ
職位
zhíwèi
vị trí; chức vụ; công việc
辭職
cízhí
từ chức
守
shǒu
canh gác
逐字解
Từng chữ trong từ
守
thủ, thú
bảo vệ, canh giữ, giữ gìn
職
chức
nghĩa vụ, nghề nghiệp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
手指
shǒuzhǐ
ngón tay
收支
shōuzhī
dòng tiền
受制
shòuzhì
bị kiểm soát (bởi ai đó)
受知
shòuzhī
được công nhận (về tài năng)
守制
shǒuzhì
chịu tang cha mẹ
手紙
shǒuzhǐ
giấy vệ sinh
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
守职 nghĩa là gì? · Kaori Dict