例句Câu ví dụ
- 1
別當守財奴!
bié dāng shǒucáinú!
Đừng trở thành người tiết kiệm đến mức nhỏ nhen!
- 2
守財奴積聚錢財不是因為他謹慎,而是因為他貪婪。
shǒucáinú jījù qiáncái bùshì yīnwèi tā jǐnshèn, érshì yīnwèi tā tānlán。
Người tiết kiệm không phải vì cẩn thận mà vì tham lam.
別當守財奴!
bié dāng shǒucáinú!
Đừng trở thành người tiết kiệm đến mức nhỏ nhen!
守財奴積聚錢財不是因為他謹慎,而是因為他貪婪。
shǒucáinú jījù qiáncái bùshì yīnwèi tā jǐnshèn, érshì yīnwèi tā tānlán。
Người tiết kiệm không phải vì cẩn thận mà vì tham lam.