學華語Kaori Dict

官方語言

giản thể: 官方语言

guānfāngyán

ㄍㄨㄢ ㄈㄤ ㄩˇ ㄧㄢˊ

QUAN PHƯƠNG NGỮ NGÔN

  1. 1.ngôn ngữ chính thức

例句Câu ví dụ

  • 1

    泰語是泰國的官方語言。

    Tàiyǔ shì Tàiguó de guānfāngyǔyán。

    Tiếng Thái là ngôn ngữ chính thức của Thái Lan

  • 2

    泰國的官方語言是泰語。

    Tàiguó de guānfāngyǔyán shì Tàiyǔ。

    Ngôn ngữ chính thức của Thái Lan là tiếng Thái

  • 3

    3 月 1 日,唐納德・特朗普總統簽署了一項行政命令,將英語定為美國的官方語言。

    3 yuè 1 rì, Tángnàdé ・ Tèlǎngpǔ zǒngtǒng qiānshǔ le yī xiàng xíngzhèngmìnglìng, jiāng Yīngyǔ dìng wèi Měiguó de guānfāngyǔyán。

    Vào ngày 1 tháng 3, Tổng thống Donald Trump đã ký một lệnh hành pháp, xác định tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức của Mỹ.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • PHƯƠNG (方) – vuông, hướng: Lá cờ buộc trên cán chỉ về một hướng — PHƯƠNG hướng, hình VUÔNG bốn góc.
  • NGÔN (言) – lời nói: Từ cái miệng (口) bốc lên từng lớp sóng âm (二 dưới nắp 亠) — LỜI NÓI thoát ra, phát NGÔN.
  • NGỮ (語) – tiếng nói: Lời nói (言 ngôn) của chính tôi (吾 ngô) — tiếng của ta là ngôn NGỮ của ta.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

官方語言 nghĩa là gì? · Kaori Dict