學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
寶興鶥雀
寶興鶥雀
giản thể:
宝兴鹛雀
Bǎo
xìng
méi
què
[ㄅㄠˇ ㄒㄧㄥˋ ㄇㄟˊ ㄑㄩㄝˋ]
BẢO HỨNG ? TƯỚC
1.
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi hung (Moupinia poecilotis)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
高興
gāoxìng
vui
興趣
xìngqù
hứng thú (mong muốn biết về gì đó)
興奮
xīngfèn
phấn khích
寶
bǎo
bảo
寶貝
bǎobèi
vật quý giá
寶貴
bǎoguì
có giá trị
寶石
bǎoshí
đá quý; ngọc
寶寶
bǎobao
cưng; em bé
逐字解
Từng chữ trong từ
寶
bảo
kim ngân, châu báu
興
hứng, hưng
thịnh vượng, phát đạt, phát triển
鶥
—
chim chích chòe, loài chim họ Timaliidae (nhiều loài)
雀
tước
chim sẻ
記憶技巧
Mẹo nhớ
興
HƯNG (興) – hưng thịnh/hứng: Bao nhiêu bàn tay cùng nâng cái cối (臼) lên, tám (八) hướng reo hò — làm ăn HƯNG thịnh, hào HỨNG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
宝兴鹛雀 nghĩa là gì? · Kaori Dict