學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
寶船
寶船
giản thể:
宝船
bǎo
chuán
[ㄅㄠˇ ㄔㄨㄢˊ]
BẢO THUYỀN
1.
thuyền báu Trung Quốc, một loại thuyền buồm lớn trong hạm đội của đô đốc triều Minh Trịnh Hòa 鄭和|郑和[Zheng4 He2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
船
chuán
thuyền
寶
bǎo
bảo
寶貝
bǎobèi
vật quý giá
寶貴
bǎoguì
có giá trị
寶石
bǎoshí
đá quý; ngọc
輪船
lúnchuán
tàu thủy; tàu hơi nước; thuyền máy
划船
huáchuán
chèo thuyền
寶寶
bǎobao
cưng; em bé
逐字解
Từng chữ trong từ
寶
bảo
kim ngân, châu báu
船
thuyền
thuyền, tàu, phương tiện thủy
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
包船
bāochuán
thuê trọn gói tàu
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
宝船 nghĩa là gì? · Kaori Dict