- 1.vật quý giá
- 2.kho báu
- 3.cưng
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.em bé
- 5.ốc tiền
- 6.người vô dụng hoặc nhân vật kỳ quặc

例句Câu ví dụ
- 1
孩子是家里的寶貝。
hái zi shì jiā lǐ de bǎo bèi
Trẻ là bảo bối của gia đình
- 2
大熊貓是國家的寶貝。
dà xióng māo shì guó jiā de bǎo bèi
Gấu trúc là tài sản quốc gia
- 3
他是家里的寶貝。
tā shì jiālǐ de bǎobèi。
Anh là đứa con yêu dấu của nhà