
例句Câu ví dụ
- 1
他說的和實際不同。
tā shuō de hé shí jì bù tóng
Điều anh ta nói khác với thực tế
- 2
理論要結合實際。
lǐ lùn yào jié hé shí jì
Lý thuyết phải kết hợp với thực tiễn.
- 3
我實際並不知道。
wǒ shíjì bìngbù zhīdào。
Tôi thực ra không biết.

他說的和實際不同。
tā shuō de hé shí jì bù tóng
Điều anh ta nói khác với thực tế
理論要結合實際。
lǐ lùn yào jié hé shí jì
Lý thuyết phải kết hợp với thực tiễn.
我實際並不知道。
wǒ shíjì bìngbù zhīdào。
Tôi thực ra không biết.