學華語Kaori Dict

宣誓

xuānshì

ㄒㄩㄢ ㄕˋ

TUYÊN THỆ

HSK 7-9
  1. 1.tuyên thệ (nhậm chức)
  2. 2.thề nguyện

例句Câu ví dụ

  • 1

    我向國旗宣誓效忠。

    wǒ xiàng guóqí xuānshì xiàozhōng。

    Tôi tuyên thệ trung thành với cờ quốc kỳ

  • 2

    騎士宣誓效忠於國王。

    qíshì xuānshì xiàozhōng yú guówáng。

    Người hiệp sĩ tuyên thệ trung thành với vua.

  • 3

    下個月是他們的五十周年紀念,他們打算重新宣誓。

    xiàgèyuè shì tāmen de wǔshí zhōunián jìniàn, tāmen dǎsuàn chóngxīn xuānshì。

    Tháng sau là sinh nhật 50 năm của họ, họ dự định sẽ tái tuyên thệ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

宣誓 nghĩa là gì? · Kaori Dict