學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
宮觀
宮觀
giản thể:
宫观
gōng
guàn
[ㄍㄨㄥ ㄍㄨㄢˋ]
CUNG QUÁN
1.
đền đạo giáo
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
參觀
cānguān
tham quan
觀點
guāndiǎn
quan điểm
觀眾
guānzhòng
khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
觀念
guānniàn
khái niệm
觀察
guānchá
quan sát; theo dõi; khảo sát
樂觀
lèguān
lạc quan; đầy hy vọng
客觀
kèguān
khách quan
觀看
guānkàn
xem; quan sát
逐字解
Từng chữ trong từ
宮
cung
cung điện, đền thờ, nhà ở, bao vây
觀
quan, quán
nhìn, quan sát, chiêm ngưỡng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
公關
gōngguān
quan hệ công chúng
攻關
gōngguān
tấn công cửa ải chiến lược
公館
Gōngguǎn
township Gongguan hoặc Kungkuan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
公館
gōngguǎn
tư gia (của người giàu hoặc quan trọng)
共管
gòngguǎn
quản lý chung
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
宫观 nghĩa là gì? · Kaori Dict