學華語Kaori Dict

xiāo

ㄒㄧㄠ

TIÊU

例句Câu ví dụ

  • 1

    春之最美在曉,夏之最美在宵。(清少納言《枕草子》)

    chūn zhī zuì měi zài xiǎo, Xià zhī zuì měi zài xiāo。 ( qīng shǎo Nà yán 《 zhěn cǎo zǐ 》 )

    Mùa xuân đẹp nhất vào lúc sáng sớm, mùa hạ đẹp nhất vào lúc đêm khuya. (Tác phẩm『Trúc ẩm tử』của Thanh Thiếu Nạp Ngôn)

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

宵 nghĩa là gì? · Kaori Dict