學華語Kaori Dict

家去

jiā

ㄐㄧㄚ ㄑㄩˋ

GIA KHỨ

  1. 1.Gia去 — (phương ngôn) về nhà; trở về nhà

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆回波士頓的家去了。

    Tāngmǔ huíbō Shì dùn de jiāqù le。

    Tom đã về nhà ở Boston

  • 2

    我星期天常常到丈人丈母家去幫他們乾點力氣活。

    wǒ Xīngqītiān chángcháng dào zhàngrén zhàngmǔ jiāqù bāng tāmen gān diǎn lìqi huó。

    Tôi thường đến nhà mẹ chồng và bố chồng vào Chủ Nhật để giúp họ làm những công việc nặng nhọc

  • 3

    你們家去北海道旅游是真的麼?我羡慕你。

    nǐmen jiāqù Běihǎidào lǚyóu shì zhēnde má? wǒ xiànmù nǐ。

    Có thật là gia đình các anh sẽ đi du lịch tại Hokkaido không? Tôi ghen tị với các anh.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • KHỨ (去) – đi khỏi: Đắp nắm đất (土 thổ) lên miệng hố riêng tư (厶) rồi quay lưng RỜI ĐI — quá KHỨ ở lại sau lưng.
  • GIA (家) – nhà: Dưới mái nhà (宀 miên) nuôi một con lợn (豕 thỉ) — thời xưa có lợn trong nhà mới thành GIA đình no ấm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

家去 nghĩa là gì? · Kaori Dict