學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
寄件者
寄件者
jì
jiàn
zhě
[ㄐㄧˋ ㄐㄧㄢˋ ㄓㄜˇ]
KÝ KIỆN GIẢ
1.
xem 寄件人[ji4 jian4 ren2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
或者
huòzhě
hoặc
件
jiàn
món
條件
tiáojiàn
điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
郵件
yóujiàn
thư từ
作者
zuòzhě
tác giả; nhà văn
讀者
dúzhě
độc giả
事件
shìjiàn
sự kiện
記者
jìzhě
phóng viên; nhà báo
逐字解
Từng chữ trong từ
寄
ký, gửi
gửi, truyền, chuyển phát
件
kiện
từ số đếm cho vật phẩm
者
giả
điều đó
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
擊劍者
jījiànzhě
kiếm thủ (người tham gia môn đấu kiếm)
記憶技巧
Mẹo nhớ
件
KIỆN (件) – món/việc: Người (亻) mổ con trâu (牛) chia thành từng phần — mỗi phần là một KIỆN hàng, một món đồ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
寄件者 nghĩa là gì? · Kaori Dict