- 1.âm mưu
- 2.kế hoạch bí mật
- 3.mưu đồ

例句Câu ví dụ
- 1
直到最後一刻湯姆都不相信他的家人在密謀陷害他,連在他被殺的那天他也沒把警告放在心上。
zhídào zuìhòu yī kè Tāngmǔ dōu bù xiāngxìn tā de jiārén zài mìmóu xiànhài tā, lián zài tā bèi shā de nàtiān tā yě méi bǎ jǐnggào fàngzàixīnshàng。
Cho đến phút cuối cùng, Tom vẫn không tin rằng gia đình anh đang âm mưu hãm hại anh, ngay cả vào ngày anh bị giết anh cũng không hề để ý đến lời cảnh báo
- 2
罪犯們密謀搶劫銀行。
zuìfàn men mìmóu qiǎngjié yínháng。
Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.