例句Câu ví dụ
- 1
富士山有多高?
FùshìShān yǒu duō gāo?
Núi Phú Sĩ cao bao nhiêu ?
- 2
他爬上了富士山。
tā páshàng le FùshìShān。
Anh ấy đã leo lên núi Phú Sĩ
- 3
從這裡能看到富士山。
cóng zhèlǐ néng kàndào FùshìShān。
Từ đây có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 山SƠN (山) – núi: Ba đỉnh NÚI nhô lên giữa trời — dãy SƠN cao trập trùng.
