例句Câu ví dụ
- 1
寫下你名字的大寫字母。
xiěxià nǐ míngzi de dàxiězìmǔ。
Viết tên bạn bằng chữ in hoa
- 2
我全寫下來了。
wǒ quán xiěxià lái le。
Tôi đã viết hết ra
- 3
在第四行寫下您的姓。
zài dì sì xíng xiěxià nín de xìng。
Hãy viết họ của ngươi ở dòng thứ tư
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 下HẠ (下) – dưới: Từ vạch ngang (一) một nét rơi thẳng xuống DƯỚI — hạ xuống thấp.
- 寫TẢ (寫) – viết: Con chim ác là (舄) đậu dưới mái nhà (宀 miên) mổ lách cách như ngòi bút — ngồi trong nhà VIẾT, miêu TẢ mọi điều.
