
例句Câu ví dụ
- 1
您毀掉了我的寶馬!
nín huǐdiào le wǒ de Bǎomǎ!
Bạn đã phá hủy chiếc BMW của tôi!
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.