- 1.theo như tôi thấy

例句Câu ví dụ
- 1
對我來說都一樣。
duìwǒláishuō dōu yīyàng。
Đối với tôi thì đều như nhau.
- 2
這對我來說很重要。
zhè duìwǒláishuō hěn zhòngyào。
Đối với tôi, điều này rất quan trọng
- 3
湯姆對我來說很重要。
Tāngmǔ duìwǒláishuō hěn zhòngyào。
Tom rất quan trọng đối với tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 來LAI (來) – đến, tới: Hai người nhỏ (从) ngồi nép dưới tán cây (木 mộc) ngóng khách phương xa LAI vãng — sắp TỚI rồi.
- 對ĐỐI (對) – đúng; đối diện: Tay (寸 thốn) nâng cây nến có chân đế đưa lên ngang mặt người ĐỐI diện — soi rõ, thấy ĐÚNG.
- 我NGÃ (我) – tôi: Bàn tay (扌 thủ) nắm chặt cây giáo (戈 qua) — TÔI tự cầm vũ khí bảo vệ chính mình.
- 說THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.