- 1.tuổi thọ
- 2.tuổi đời
- 3.thời gian hoạt động (của máy móc)

例句Câu ví dụ
- 1
蝴蝶的壽命短。
húdié de shòumìng duǎn。
Sự sống của chú bướm ngắn
- 2
海龜的壽命很長。
hǎiguī de shòumìng hěn cháng。
Tuổi thọ của rùa biển rất dài.
- 3
女人通常比男人壽命長。
nǚrén tōngcháng bǐ nánrén shòumìng cháng。
Nữ giới thường sống lâu hơn nam giới