- 1.quyền bằng sáng chế

例句Câu ví dụ
- 1
英特爾公司由那個發明取得著巨大的專利權收入
Yīngtèěr gōngsī yóu nàge fāmíng qǔdé zhe jùdà de zhuānlìquán shōurù
Công ty Intel đang thu được khoản tiền bản quyền lớn từ phát minh đó
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 利LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.