- 1.phỏng vấn chuyên đề
- 2.phỏng vấn đặc biệt
- 3.bài báo cáo đặc biệt dựa trên phỏng vấn đó

例句Câu ví dụ
- 1
社長很器重我,前些日子剛安排我去給日本領事中川英男做專訪。
shèzhǎng hěn qìzhòng wǒ, qiánxiē rìzi gāng ānpái wǒqù gěi Rìběn lǐngshì Zhōngchuān Yīng nán zuò zhuānfǎng。
Tổng giám đốc rất trọng dụng tôi, vài ngày trước đã sắp xếp tôi đi phỏng vấn riêng với lãnh sự Nhật Bản là Nakamura Hidemasa.